Logo

Tham khảo bảng giá

Tháng 8/2025

Quận/HuyệnGiá nhà nướcGiá thị trườngGiá AI
Quận Hoàn Kiếm

81.2 Triệu/m2

-7.62 %

455.67 Triệu/m2

+5.49 %

419.21 Triệu/m2

+6.08 %

Quận Đống Đa

50.9 Triệu/m2

-6.36 %

181.32 Triệu/m2

-7.42 %

145.5 Triệu/m2

+1.86 %

Quận Ba Đình

61.56 Triệu/m2

-7.69 %

204.46 Triệu/m2

-0.11 %

191.87 Triệu/m2

-4.11 %

Quận Hai Bà Trưng

59.26 Triệu/m2

-9.78 %

215.8 Triệu/m2

+8.59 %

164.32 Triệu/m2

+6.36 %

Quận Hoàng Mai

28.05 Triệu/m2

-4.44 %

130.78 Triệu/m2

-2.37 %

95.44 Triệu/m2

+9.37 %

Quận Thanh Xuân

33.33 Triệu/m2

-0.6 %

170.74 Triệu/m2

+8.95 %

140.88 Triệu/m2

+2.38 %

Quận Long Biên

23.36 Triệu/m2

+7.72 %

127.02 Triệu/m2

-9.43 %

104.39 Triệu/m2

+2.34 %

Quận Nam Từ Liêm

23.74 Triệu/m2

+2.47 %

117.8 Triệu/m2

+0.33 %

100.99 Triệu/m2

+6.7 %

Quận Bắc Từ Liêm

18.91 Triệu/m2

+6.32 %

135.48 Triệu/m2

-0.03 %

91.43 Triệu/m2

+0.26 %

Quận Tây Hồ

39.45 Triệu/m2

-3.25 %

226.56 Triệu/m2

-3.6 %

199.27 Triệu/m2

-5.47 %

Quận Cầu Giấy

38.42 Triệu/m2

-9.54 %

227.59 Triệu/m2

+5.92 %

172.75 Triệu/m2

+5.11 %

Quận Hà Đông

18.81 Triệu/m2

+2.06 %

122.16 Triệu/m2

-7.31 %

105.42 Triệu/m2

+5.64 %

Huyện Thạch Thất
--

95.14 Triệu/m2

+0.85 %

--
Thị xã Sơn Tây
--

61.77 Triệu/m2

+4.15 %

--
Huyện Ba Vì
--
--
--
Huyện Chương Mỹ
--

38.8 Triệu/m2

-7.32 %

--
Huyện Phúc Thọ
--
--
--
Huyện Đan Phượng
--
--
--
Huyện Đông Anh
--

70.06 Triệu/m2

+9.15 %

--
Huyện Gia Lâm
--

115.43 Triệu/m2

-0.35 %

--
Huyện Hoài Đức

42.45 Triệu/m2

+9.07 %

--
--
Huyện Mê Linh

22.13 Triệu/m2

+7.8 %

--
--
Huyện Mỹ Đức

29.76 Triệu/m2

+6.24 %

--
--
Huyện Phú Xuyên

23.82 Triệu/m2

-9.56 %

--
--
Huyện Quốc Oai

26.79 Triệu/m2

-9.76 %

54.13 Triệu/m2

+1.25 %

--
Huyện Sóc Sơn

34.62 Triệu/m2

+8.03 %

--
--
Huyện Thanh Oai

41.6 Triệu/m2

-8.22 %

54.57 Triệu/m2

-0.58 %

51.02 Triệu/m2

+0.03 %

Huyện Ứng Hòa

22.9 Triệu/m2

+8.52 %

--

73.93 Triệu/m2

+4.27 %

Huyện Thanh Trì

33.72 Triệu/m2

+8.74 %

91.66 Triệu/m2

-1.77 %

87.62 Triệu/m2

-6.46 %